chìm nổi
Định nghĩa
Tính từ:
- Trạng thái không ổn định, thăng trầm: "chìm nổi" mô tả cuộc sống, số phận hoặc tình cảnh có nhiều biến động, lúc thăng lúc trầm, khi thành công khi thất bại, không yên ổn.
- Phiêu bạt, long đong: Dùng để chỉ người có cuộc đời nhiều khó khăn, vất vả, phải trải qua nhiều nơi hoặc nhiều cảnh ngộ khác nhau.
Danh từ (hiếm dùng):
- Sự thăng trầm: "chìm nổi" chỉ những biến cố, thay đổi trong cuộc sống hoặc lịch sử.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cuộc đời chìm nổi của người nghệ sĩ khiến ai cũng xúc động. (Cuộc sống nhiều thăng trầm của người nghệ sĩ làm mọi người cảm động.)
- Anh ấy đã trải qua một thời kỳ chìm nổi trước khi thành công. (Anh ấy có giai đoạn long đong, vất vả trước khi đạt được thành tựu.)
Danh từ:
- Chìm nổi của dòng sông lịch sử được ghi lại trong sách vở. (Những thăng trầm của dòng sông lịch sử được ghi chép trong sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chìm nổi" + "cuộc đời": nhấn mạnh sự bấp bênh, không ổn định trong suốt cuộc đời.
- Cuộc đời chìm nổi của bà ấy là bài học cho thế hệ sau. (Cuộc sống nhiều biến động của bà ấy là bài học cho thế hệ sau.)
"chìm nổi" trong văn chương: thường dùng để miêu tả số phận nhân vật hoặc bi kịch lịch sử.
- Tác phẩm khắc họa số phận chìm nổi của người phụ nữ trong xã hội cũ. (Tác phẩm miêu tả cuộc đời long đong của người phụ nữ thời xưa.)
Biến thể và từ gần giống
Chìm (động từ): lặn xuống, mất đi, không nổi lên.
- Thuyền chìm vì bão. (Thuyền bị lặn xuống nước vì bão lớn.)
Nổi (động từ): lên trên, xuất hiện.
- Bong bóng nổi trên mặt nước. (Bong bóng xuất hiện trên mặt nước.)
Nổi chìm (tính từ): cùng nghĩa với "chìm nổi", nhưng ít dùng hơn.
- Số phận nổi chìm của dân tộc. (Số phận thăng trầm của dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
- Thăng trầm: sự lên xuống, thay đổi theo thời gian.
- Cuộc đời thăng trầm của doanh nhân này rất đáng ngưỡng mộ.
- Long đong: vất vả, phiêu bạt, không yên ổn.
- Anh ấy sống một cuộc đời long đong, lận đận.
- Bấp bênh: không chắc chắn, dễ thay đổi.
- Tình cảnh bấp bênh khiến họ luôn lo lắng.
Thành ngữ liên quan
- Ba chìm bảy nổi: cuộc đời vô cùng long đong, lận đận, gặp nhiều khó khăn.
- Cô ấy trải qua kiếp ba chìm bảy nổi mới tìm được hạnh phúc. (Cô ấy trải qua nhiều thăng trầm, vất vả mới có được cuộc sống yên ổn.)
- Chìm nổi theo dòng đời: bị cuốn theo những biến cố của cuộc sống.
- Anh ấy chìm nổi theo dòng đời, không có định hướng rõ ràng. (Anh ấy sống phiêu bạt, bị cuốn theo những thay đổi của cuộc đời.)